Dịch nghĩa:
彼らはひざまずいて、雨を降らせて下さった神に感謝した。
Họ đã quỳ xuống và cảm ơn Chúa đã cho mưa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
神
Thần
thần; tâm hồn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn