Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはつまらないことで
互
たが
いにけんかをした。
Họ đã cãi nhau về những chuyện vụn vặt.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau