Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはだらしのない
生活
せいかつ
をしている。
Họ đang sống một cuộc sống luộm thuộm.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
だらし
sự thận trọng; phán đoán; kỷ luật
無い
ない
không tồn tại
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh