Dịch nghĩa:
彼らはその薬を自由に取って飲んだ。
Họ tự do lấy thuốc và uống.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
薬
Dược
thuốc; hóa chất
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
取
Thủ
lấy; nhận
飲
Ẩm
uống