Dịch nghĩa:
彼らはその村をニューアムステルダムと呼んだ。
Họ đã gọi ngôi làng đó là New Amsterdam.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
村
Thôn
làng; thị trấn
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời