Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはその
光景
こうけい
に
感動
かんどう
せずにはいられなかった。
Họ không thể không cảm động trước cảnh tượng đó.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
光景
こうけい
cảnh tượng; quang cảnh; cảnh quan; tầm nhìn
感動
かんどう
xúc động; phấn khích; cảm hứng; ấn tượng mạnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc