Dịch nghĩa:

Họ đã đưa vụ việc đó ra tòa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Đình tòa án; triều đình; văn phòng chính phủ
Trì cầm; giữ
Xuất ra ngoài