Dịch nghĩa:

Khi đó họ đã kết hôn được mười năm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Niên năm; đơn vị đếm cho năm