Dịch nghĩa:

Họ lo lắng về những thảm họa tiếp theo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Tâm trái tim; tâm trí
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát