Dịch nghĩa:

Trong số họ có những cái khỏe mạnh và những cái không khỏe mạnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Khang an nhàn; hòa bình