Dịch nghĩa:
彼らがその少年をそんなにきつく働かせるのは残酷だ。
Họ bắt cậu bé ấy làm việc chăm chỉ đến mức đó thật là tàn nhẫn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
働
Động
làm việc
残
Tàn
còn lại; dư
酷
Khốc
tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công