Dịch nghĩa:
彼らがそのプランに賛成するとは思えない。
Tôi không nghĩ họ sẽ đồng ý với kế hoạch đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
思
Tư
nghĩ