Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らがそうしようとするのは
単
たん
にわがままからではない。
Hành động của họ không phải chỉ vì ích kỷ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
そう
có vẻ
為る
する
làm
単に
たんに
đơn giản; chỉ; duy nhất
我儘
わがまま
ích kỷ; người ích kỷ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ