Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
ばかりでなく
彼
かれ
の
姉妹
しまい
達
たち
も
映画
えいが
を
見
み
に
行
い
った。
Không chỉ anh ấy mà cả các chị em của anh ấy cũng đã đi xem phim.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
無い
ない
không tồn tại
姉妹
しまい
chị em
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
姉
Chị
chị gái
妹
Muội
em gái
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng