Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thành công trong việc ném xa 70 mét.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cự khoảng cách
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm