Dịch nghĩa:
彼は10年前にそうであったような少年ではない。
Anh ấy không còn là cậu bé như 10 năm trước nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
少
Thiếu
ít