Dịch nghĩa:

Anh ấy vừa cho chó ăn vừa nghe tin tức trên radio.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự nuôi; cho ăn
Khuyển chó
Nhị thức ăn; mồi; con mồi; lợi nhuận hấp dẫn
Văn nghe; hỏi; lắng nghe