Dịch nghĩa:

Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Độc đọc
Tập học
Quán quen; thành thạo