Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
食事
しょくじ
をしながら
新聞
しんぶん
を
読
よ
む
習慣
しゅうかん
がある。
Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
習慣
しゅうかん
thói quen
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo