Dịch nghĩa:

Trừ những ngày mưa, anh ấy đi bộ đến công sở hàng ngày.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
mưa
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
bằng cách; vì; xét theo; so với
Ngoại bên ngoài
Mỗi mỗi
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Xuất ra ngoài
Cần cần cù; làm việc; phục vụ