Dịch nghĩa:

Anh ấy chắc chắn đã hứa sẽ trả tiền.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Kim vàng
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển