Dịch nghĩa:

Anh ấy biết cách câu cá bằng cần câu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điếu câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
竿
Can cần câu; cần
Tri biết; trí tuệ