Dịch nghĩa:

Mỗi khi uống rượu, anh ấy lại than phiền về con trai mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tửu rượu sake; rượu
Ẩm uống
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Ngu ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
Si ngu ngốc; dại dột
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm