Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
通
とお
りを
横切
よこぎ
っていて
危
あや
うく
車
くるま
に
撥
は
ねられそうになった。
Anh ấy đang băng qua đường thì suýt bị xe hơi tông.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
横切る
よこぎる
băng qua; vượt qua
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
車
くるま
xe hơi; ô tô
撥ねる
はねる
đâm vào; tông vào
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
切
Thiết
cắt; sắc bén
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
車
Xa
xe
撥
Bát
chải; loại bỏ