Dịch nghĩa:

Anh ấy đã với tay để lấy từ điển.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Thủ lấy; nhận
Thủ tay
Thân mở rộng; kéo dài