Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bán xe nên giờ đi làm bằng tàu điện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Xa xe
Mại bán
Điện điện
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Cần cần cù; làm việc; phục vụ