Dịch nghĩa:

Anh ấy đã kéo một người lính bị thương đến bụi cây gần đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Thương vết thương; tổn thương
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Mậu rậm rạp; phát triển mạnh
Dẫn kéo; trích dẫn
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng