Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đồng ý nhận chức chủ tịch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghị thảo luận
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Chức công việc; việc làm
Tựu liên quan; đảm nhận
Thụ nhận; trải qua
Nặc đồng ý; chấp thuận; thỏa thuận