Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
誰
だれ
にも
気
き
づかれないで
部屋
へや
を
出
で
た。
Anh ấy đã rời phòng mà không ai nhận ra.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
誰
だれ
ai
気づく
きづく
nhận ra; để ý
部屋
へや
phòng; buồng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
誰
Thùy
ai; ai đó
気
Khí
tinh thần; không khí
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
出
Xuất
ra ngoài