Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
親譲
おやゆず
りの
財産
ざいさん
をもとにして
富
とみ
を
作
つく
った。
Anh ấy đã tạo dựng sự giàu có dựa trên tài sản thừa kế từ cha mẹ.
Ngữ pháp:
N を もとにして (N wo moto ni shite)
Dựa trên; sử dụng; tận dụng.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
親譲り
おやゆずり
thừa kế từ cha mẹ (tài sản, đặc điểm, thể chất, v.v.)
財産
ざいさん
tài sản; của cải
為る
する
làm
富
とみ
giàu có; tài sản
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
親
Thân
cha mẹ; thân mật
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị