Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
表面
ひょうめん
にやすりをかけてなめらかにした。
Anh ấy đã mài nhẵn bề mặt bằng giấy nhám.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
表面
ひょうめん
bề mặt; mặt
鑢
やすり
giũa
滑らか
なめらか
mịn màng; trơn tru
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt