Dịch nghĩa:

Anh ấy nghĩ rằng những gì mình biết thì người khác cũng biết.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tri biết; trí tuệ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Nhân người
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ