Dịch nghĩa:

Anh ấy đã kiên trì với kế hoạch ban đầu của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thành trở thành; đạt được
Toại hoàn thành; đạt được
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc
Chấp nắm giữ; kiên trì