Dịch nghĩa:

Anh ấy cảm thấy dũng cảm vì đã thành công.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Khí tinh thần; không khí