Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
翌日
よくじつ
学校
がっこう
へ
行
い
かなくてもいいように、
病気
びょうき
のふりをした。
Anh ấy đã giả vờ ốm để không phải đi học ngày hôm sau.
Ngữ pháp:
~ふりをする (〜furi wo suru)
Giả vờ hoặc hành động như thể; 'giả vờ', 'hành động như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
翌日
よくじつ
ngày hôm sau
学校
がっこう
trường học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
翌
Dực
tiếp theo
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí