Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cắt tỉa râu cho đám cưới.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Thức phong cách; nghi thức
Thủ tay
Nhập vào; chèn