Dịch nghĩa:

Anh ấy có trách nhiệm giải thích cho ban quản lý về những gì anh ấy sẽ làm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Trận trại; trận địa
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm