Dịch nghĩa:
彼は紳士だ。彼がそんなこと言ったはずがない。
Anh ấy là một quý ông. Không thể nào anh ấy lại nói những điều như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
紳
Thân
quý ông
士
Sĩ
quý ông; học giả
言
Ngôn
nói; từ