Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に
会
あ
えないという
趣旨
しゅし
の
手紙
てがみ
を
私
わたし
によこした。
Anh ấy đã gửi cho tôi một bức thư nói rằng anh ấy không thể gặp tôi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
言う
いう
nói
趣旨
しゅし
ý nghĩa; nội dung chính
手紙
てがみ
thư
寄越す
よこす
gửi; chuyển
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
旨
Chỉ
ngon; ý nghĩa
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy