Dịch nghĩa:

Anh ấy khinh thường những người có địa vị xã hội thấp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Địa đất; mặt đất
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Nhân người
Khinh nhẹ nhàng; không quan trọng
Miệt phớt lờ; khinh thường; bỏ bê; chế giễu