Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
社会
しゃかい
的
てき
地位
ちい
が
上
あ
がるにつれて、ますます
謙虚
けんきょ
になった。
Anh ấy càng lên cao trong xã hội càng trở nên khiêm tốn hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
社会的
しゃかいてき
xã hội
地位
ちい
vị trí xã hội; địa vị
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
謙虚
けんきょ
khiêm tốn; nhún nhường
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
地
Địa
đất; mặt đất
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
上
Thượng
trên
謙
Khiêm
khiêm tốn; tự hạ mình; nhún nhường; khiêm nhường
虚
Hư
trống rỗng