Dịch nghĩa:

Anh ấy quả là thông minh nhưng cũng lạnh lùng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Khẩu miệng
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Đạm mỏng; nhạt; nhợt nhạt; thoáng qua