Dịch nghĩa:
彼は町を出て東部のほうへ行ったらしい。
Có vẻ như anh ấy đã rời thị trấn và đi về phía đông.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
出
Xuất
ra ngoài
東
Đông
đông
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng