Dịch nghĩa:

Anh ấy đã để lại những lời nói nổi tiếng này cho học sinh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Hữu sở hữu; có
Danh tên; nổi tiếng
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Tàn còn lại; dư