Dịch nghĩa:
彼は特派員として海外に派遣された。
Anh ấy đã được cử làm phóng viên đặc biệt ra nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
特
Đặc
đặc biệt
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
員
Viên
nhân viên; thành viên
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện