Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
特
とく
に
誰
だれ
といってえこひいきをしない。
Anh ấy không thiên vị ai cả.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
特に
とくに
đặc biệt
誰
だれ
ai
言う
いう
nói
依怙
えこ
thiên vị; thành kiến; thiên kiến
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
特
Đặc
đặc biệt
誰
Thùy
ai; ai đó