Dịch nghĩa:
彼は滅多に新しいものを注文しない。
Anh ấy hiếm khi đặt mua những thứ mới.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
新
Tân
mới
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)