Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
毎週
まいしゅう
彼女
かのじょ
に
忘
わす
れずに
手紙
てがみ
を
書
か
きます。
Anh ấy luôn viết thư cho cô ấy hàng tuần.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
毎週
まいしゅう
mỗi tuần
彼女
かのじょ
cô ấy
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
毎
Mỗi
mỗi
週
Chu
tuần
女
Nữ
phụ nữ
忘
Vong
quên
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết