Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
概
がい
して
申
もう
し
分
ぶん
のない
学生
がくせい
である。
Nói chung, anh ấy là một sinh viên không có gì phải chê.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
概して
がいして
nói chung
申し分
もうしぶん
phàn nàn; phản đối; lỗi
無い
ない
không tồn tại
学生
がくせい
sinh viên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
概
Khái
tóm tắt; điều kiện; xấp xỉ; nói chung
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống