Dịch nghĩa:

Anh ấy tức giận vì những lời buộc tội vô căn cứ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Cứ dựa trên
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết