Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
来年
らいねん
の
選挙
せんきょ
に
立候補
りっこうほ
するだろう。
Anh ấy có thể sẽ ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm sau.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来年
らいねん
năm sau
選挙
せんきょ
bầu cử
立候補
りっこうほ
ứng cử; đứng làm ứng cử viên; đấu thầu (để tổ chức một sự kiện, ví dụ: Thế vận hội)
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
挙
Cử
nâng lên
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
補
Bổ
bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên